Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tuân thủ" (1)

tuân thủ
phát
Tiếng Anh Động từcompliance
Từ vựng của tôi
Anh ấy là người luôn tuân thủ thời gian
He is someone who always respects punctuality.

swap_horiz Từ liên quan "tuân thủ" (1)

tuần thứ ba của tháng
Tiếng Anh Cụm từthird week of the month
Từ vựng của tôi
Cuộc họp diễn ra vào tuần thứ ba của tháng.
The meeting takes place in the third week of the month.

format_quote Cụm từ "tuân thủ" (11)

Phải tuân thủ quy cách lái xe.
Follow driving rules.
Phải tuân thủ tốc độ quy định.
Follow the regulated speed.
Tuân thủ luật lệ
comply with the rules
Anh ấy là người luôn tuân thủ thời gian
He is someone who always respects punctuality.
Cuộc họp diễn ra vào tuần thứ ba của tháng.
The meeting takes place in the third week of the month.
Tuân thủ quy chế công ty.
Comply with company regulations.
Mọi hoạt động phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
All activities must strictly comply with current legal regulations.
Mọi người đều phải tuân thủ luật pháp.
Everyone must obey the law.
Chúng ta cần tuân thủ các quy tắc an toàn.
We need to adhere to safety rules.
Thành viên nội các phải tuân thủ quy định này. (Cabinet members must adhere to this regulation.)
Cabinet members must adhere to this regulation.
Mọi hoạt động kinh doanh phải tuân thủ quy định hợp pháp.
All business activities must comply with legal regulations.